tương giao

Học thuật
Thân thiện
tương giao

Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm tương giao.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chơi bời, quan hệ bạn với nhau: Chỉ việc giao thiệp, tiếp xúc duy trì mối quan hệ thân thiện giữa người với người. Cách dùng này hiện nay ít phổ biến hơn.
  2. Danh từ (Toán học):

    • Điểm hoặc đường chung khi hai hay nhiều hình cắt nhau: Chỉ tập hợp các điểm chung của hai hay nhiều đối tượng hình học (như đường thẳng, đường cong, mặt phẳng) khi chúng gặp nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hai gia đình ấy tương giao với nhau đã mấy đời. (Hai gia đình ấy đã quan hệ bạn với nhau qua mấy đời.)
    • Ông ấy không thích tương giao với những kẻ xu nịnh. (Ông ấy không thích chơi bời, giao thiệp với những kẻ xu nịnh.)
  • Danh từ (Toán học):

    • Tìm tọa độ tương giao của parabol đường thẳng. (Tìm tọa độ điểm chung/giao điểm của parabol đường thẳng.)
    • Tương giao của hai mặt phẳng song song tập hợp rỗng. (Điểm chung/giao tuyến của hai mặt phẳng song song tập hợp rỗng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xét sự tương giao" (Toán học): bài toán nghiên cứu số điểm chung vị trí tương đối giữa các đồ thị hàm số hoặc hình học.

    • Phần bài tập này yêu cầu xét sự tương giao giữa đồ thị hàm bậc ba trục hoành. (Phần bài tập này yêu cầu nghiên cứu số điểm chung vị trí giữa đồ thị hàm bậc ba trục hoành.)
  • Dùng trong văn chương cổ hoặc trang trọng: Từ "tương giao" với nghĩa giao thiệp, kết bạn thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc ngữ cảnh trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại.

Biến thể từ gần giống
  • Giao thiệp (động từ): Giao tiếp, tiếp xúc trong các mối quan hệ xã hội. (Nghĩa gần với nghĩa động từ của "tương giao").
  • Giao điểm (danh từ - Toán học): Điểm chung nơi hai đường cắt nhau. ( một trường hợp cụ thể của "tương giao").
  • Giao tuyến (danh từ - Toán học): Đường thẳng chung nơi hai mặt phẳng cắt nhau. ( một trường hợp cụ thể của "tương giao").
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Giao du, giao thiệp, kết giao, qua lại.
  • Danh từ (Toán học): Điểm chung, giao điểm, giao tuyến (tùy ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Bài toán tương giao: Cụm từ thường dùng trong toán học để chỉ dạng bài tập tìm số nghiệm, tọa độ giao điểm của các đồ thị.
  • Quan hệ tương giao: Cách nói trang trọng chỉ mối quan hệ giao hảo, bang giao giữa các cá nhân hoặc tập thể.
tương giao

Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm tương giao.

  1. 1. đg. Chơi bời, quan hệ bạn với nhau. 2. (toán). d. Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau: Tương giao của hai mặt phẳng một đường thẳng.